Hệ thống chấm điểm tại Miến Điện
Các thang điểm:
Văn bằng Tú tài Quốc tế
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 6,000 - 7,000 | A | ||
| 5,000 - 5,990 | B | ||
| 4,000 - 4,990 | C | ||
| 3,000 - 3,990 | D | ||
| 1,000 - 2,990 | F | ||
| P | Đạt | S | |
| 0,000 - 0,990 | F |
Phổ biến nhất
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 5 | 65,000 - 100,000 | Xuất sắc | A |
| 4 | 50,000 - 64,000 | Tốt | B |
| 3 | 40,000 - 49,000 | Trung bình | C |
| 2 | 30,000 - 39,000 | Đạt | D |
| 0,000 - 29,000 | F |