Chọn ngôn ngữ


Hệ thống chấm điểm tại Papua New Guinea

Công cụ tính GPA của Papua New Guinea

Các thang điểm:



Thang điểm đại học phổ biến 2

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
HD 85,000 - 100,000 Xuất sắc cao A+
DI 75,000 - 84,000 Xuất sắc A
CR 65,000 - 74,000 Khá B
UP 60,000 - 64,000 Đạt mức cao B-
PA 50,000 - 59,000 Đạt C
NN 0,000 - 49,000 Không đạt F

Văn bằng Tú tài Quốc tế

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
6,000 - 7,000 A
5,000 - 5,990 B
4,000 - 4,990 C
3,000 - 3,990 D
1,000 - 2,990 F
P Đạt S
0,000 - 0,990 F

Phổ biến nhất

Mô tả điểm Xếp loại Điểm Hoa Kỳ
Bằng danh dự hạng Nhất A
Bằng danh dự hạng ba B
Danh dự hạng hai Bậc Dưới B
Đạt C
Danh dự hạng hai Bậc Trên AB

Pacific Adventist University

Điểm Điểm Hoa Kỳ
A A
A- A-
B+ B+
B B
B- B-
C+ C+
C C
C- C-
TC C-
D+ D+
D D
F F

University of Goroka

Từ năm 2007 trở đi

Điểm Thang điểm Điểm Hoa Kỳ
A 90,000 - 100,000 A
B 75,000 - 89,000 B
C 60,000 - 74,000 C
D 49,000 - 59,000 D
F 0,000 - 48,000 F



© 2026, Scholaro, Inc. Bảo lưu mọi quyền. Việc bạn sử dụng dịch vụ này phải tuân theo Điều khoản dịch vụ và Chính Sách Bảo Mật của chúng tôi.