Chọn ngôn ngữ


Hệ thống chấm điểm tại Nigeria

Công cụ tính GPA của Nigeria

Các thang điểm:



Phổ biến nhất

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A 70,000 - 100,000 5 (First Class Honours) A
AB 70,000 - 100,000 A
B 60,000 - 69,990 4 (Second Class Honours, Upper) B+
BC 60,000 - 69,990 B+
C 50,000 - 59,990 3 (Second Class Honours, Lower) B
CD 50,000 - 59,990 B
D 45,000 - 49,990 2 (Third Class) C+
E 40,000 - 44,990 1 (Pass) C
F 0,000 - 39,990 0 F

Phổ biến nhất tại USA

Bạn có thể nhập điểm chữ (A, B, v.v.) hoặc nhập trực tiếp điểm số (theo thang điểm 4.0, 4.3 hoặc 4.5).

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A+ 4.0 trở lên A+
A 90,000 - 100,000 4.0 A
A- 3.7 A-
AB 3.5 AB
B+ 3.3 B+
B 80,000 - 89,990 3.0 B
B- 2.7 B-
BC 2.5 BC
C+ 2.3 C+
C 70,000 - 79,990 2.0 C
C- 1.7 C-
CD 1.5 CD
D+ 1.3 D+
D 60,000 - 69,990 1.0 D
D- 0.7 D-
- 0.5 -
F 0,000 - 59,990 0.0 F
P Đạt P
S Đạt yêu cầu P
CR Khá P
SE Đạt P
- - -
MCR Đạt P

Phổ biến nhất tại USA

Bạn có thể nhập điểm chữ (A, B, v.v.) hoặc nhập trực tiếp điểm số (theo thang điểm 4.0, 4.3 hoặc 4.5).

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A+ 4.0 trở lên A+
A 90,000 - 100,000 4.0 A
A- 3.7 A-
AB 3.5 AB
B+ 3.3 B+
B 80,000 - 89,990 3.0 B
B- 2.7 B-
BC 2.5 BC
C+ 2.3 C+
C 70,000 - 79,990 2.0 C
C- 1.7 C-
CD 1.5 CD
D+ 1.3 D+
D 60,000 - 69,990 1.0 D
D- 0.7 D-
- 0.5 -
F 0,000 - 59,990 0.0 F
P Đạt P
S Đạt yêu cầu P
CR Khá P
SE Đạt P
- - -
MCR Đạt P

Đại học theo thang điểm 5

University of Lagos

The Federal University of Technology

Điểm Thang điểm Thang điểm 2 Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A 70,000 - 100,000 5,000 A
B 60,000 - 69,990 4,000 AB
C 50,000 - 59,990 3,000 B
D 45,000 - 49,990 2,000 BC
E 40,000 - 44,990 1,000 C
S Đạt S
F 0,000 - 39,000 0,000 F

Đại học theo thang điểm 5 (Sau đại học)

Điểm Thang điểm Thang điểm 2 Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A 70,000 - 100,000 5,000 A
B 60,000 - 69,000 4,000 AB
C 50,000 - 59,000 3,000 B
S Đạt S
F 0,000 - 49,000 0,000 F

Chứng chỉ Trung học Phổ thông Tây Phi (WASSCE)

Điểm Thang điểm Thang điểm 2 Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A1 1,000 - 1,990 75,000 - 100,000 Xuất sắc A+
B2 2,000 - 2,990 70,000 - 74,000 Rất tốt A
B3 3,000 - 3,990 65,000 - 69,000 Tốt B
C4 4,000 - 4,990 60,000 - 64,000 Khá B
C5 5,000 - 5,990 55,000 - 59,000 Khá C
C6 6,000 - 6,990 50,000 - 54,000 Khá C
D7 7,000 - 7,990 45,000 - 49,000 Đạt D
E8 8,000 - 8,990 40,000 - 44,000 Đạt D
F9 9,000 0,000 - 39,000 Không đạt F

Chứng chỉ Giáo dục Phổ thông (GCE)

Điểm Điểm Hoa Kỳ
A A
B B
C B
D C
E C

IGCSE

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A* 90,000 - 100,000 A
A 80,000 - 89,000 A
B 70,000 - 79,000 B
C 60,000 - 69,000 C
D 50,000 - 59,000 D
E 40,000 - 49,000 D
F 30,000 - 39,000 D
G 20,000 - 29,000 Mức đạt thấp nhất D
n/a Không xếp loại F

Chứng chỉ Trung học Phổ thông của National Examinations Council (NECO)

Điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A1 Xuất sắc A+
B2 Rất tốt A
B3 Tốt B
C4 Khá B
C5 Khá C
C6 Khá C
D7 Đạt D
D/E8 Đạt D
F9 Không đạt F

Văn bằng Tú tài Quốc tế

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
6,000 - 7,000 A
5,000 - 5,990 B
4,000 - 4,990 C
3,000 - 3,990 D
1,000 - 2,990 F
P Đạt S
0,000 - 0,990 F

Moshood Abiola Polytechnic

Điểm Thang điểm Thang điểm 2 Điểm Hoa Kỳ
A 80,000 - 100,000 4,000 A
AB 75,000 - 79,990 3,750 A-
B 70,000 - 74,990 3,500 AB
BC 65,000 - 69,990 3,250 B+
C 60,000 - 64,990 3,000 B
CD 55,000 - 59,990 2,750 B-
D 50,000 - 54,990 2,500 BC
DE 45,000 - 49,990 2,250 C+
E 40,000 - 44,990 2,000 C
EF 35,000 - 39,990 1,750 C-
FF 30,000 - 34,990 1,500 CD
F 25,000 - 29,990 1,250 D+
PF 20,000 - 24,990 1,000 D
HF 0,000 - 19,990 0,000 F

University of Ilorin

Điểm Thang điểm Thang điểm 2 Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A 70,000 - 100,000 5,000 A
B 60,000 - 69,990 4,000 AB
C 50,000 - 59,990 3,000 B
D 45,000 - 49,990 2,000 C
E 40,000 - 44,990 Đạt C
F 0,000 - 39,990 0,000 F

Adeleke University

Điểm Thang điểm Điểm Hoa Kỳ
A 80,000 - 100,000 A
B 60,000 - 79,000 B+
C 50,000 - 59,000 B
D 45,000 - 49,000 C+
F 0,000 - 44,000 F

Chứng chỉ Trung học Cơ sở của National Examinations Council (NECO)

Điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A Xuất sắc A
C Khá B
P Đạt C
F Không đạt F



© 2026, Scholaro, Inc. Bảo lưu mọi quyền. Việc bạn sử dụng dịch vụ này phải tuân theo Điều khoản dịch vụ và Chính Sách Bảo Mật của chúng tôi.