Grading System in Moldova
Grading scales:
Thang điểm phổ biến nhất tại Russia/USSR
| Điểm | Thang điểm | Grade Description | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 5,000 | Excellent (отлично) | A | |
| 4,000 - 4,990 | Good (хорошо) | B | |
| 3,000 - 3,990 | Satisfactory (удовлетворительно) | C | |
| P | Credit (зачёт) | S | |
| 2,000 - 2,990 | Unsatisfactory (неудовлетворительно) | F |
Văn bằng Tú tài Quốc tế
| Điểm | Thang điểm | Grade Description | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 6,000 - 7,000 | A | ||
| 5,000 - 5,990 | B | ||
| 4,000 - 4,990 | C | ||
| 3,000 - 3,990 | D | ||
| 1,000 - 2,990 | F | ||
| P | Passing | S | |
| 0,000 - 0,990 | F |
Phổ biến nhất
| Thang điểm | Grade Description | Điểm Hoa Kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 10,000 | Excellent (Excelent ) | A | |
| 9,000 - 9,990 | Very good (Foarte Bun) | A | |
| 8,000 - 8,990 | Good (Bine) | B | |
| 7,000 - 7,990 | Good (Bine) | B | |
| 6,000 - 6,990 | Satisfactory (Satisfacator) | C | |
| 5,000 - 5,990 | Satisfactory (Satisfacator) | C | |
| 1,000 - 4,990 | Unsatisfactory (Nesatisfacator) | - | non-passing grades 4 and below |