Hệ thống chấm điểm tại Venezuela
Các thang điểm:
Phổ biến nhất
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 16,000 - 20,000 | Xuất sắc (Excelente) | A | |
| 13,000 - 15,990 | Tốt (Bueno) | B | |
| 10,000 - 12,990 | Đạt yêu cầu (Satisfactorio) | C | |
| APR | Đạt (Aprobado) | S | |
| 0,000 - 9,990 | Không đạt (Deficiente) | F |
Thang điểm 5
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 5 | 85,000 - 100,000 | Xuất sắc (Excelente) | A |
| 4 | 70,000 - 84,990 | Tốt (Bueno) | B |
| 3 | 50,000 - 69,990 | Đạt (Aprobado) | C |
| 2 | 20,000 - 49,990 | Kém (Deficiente) | D |
| 1 | 0,000 - 19,990 | Không đạt (Rechazado) | F |
Thang điểm 10
| Thang điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|
| 9,000 - 10,000 | A |
| 7,000 - 8,990 | B |
| 6,000 - 6,990 | C |
| 0,000 - 5,990 | F |
Thang điểm 9
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 9 | 9,000 - 9,990 | Xuất sắc (Excelente) | A+ |
| 8 | 8,000 - 8,990 | Xuất sắc (Sobrasaliente) | A |
| 7 | 7,000 - 7,990 | Xuất sắc (Distinguido) | B+ |
| 6 | 6,000 - 6,990 | Tốt (Bueno) | B |
| 5 | 5,000 - 5,990 | Đạt yêu cầu (Satisfactorio) | C |
| 4 | 4,000 - 4,990 | Kém (Deficiente) | F |
| 3 | 3,000 - 3,990 | Kém (Defieiente) | F |
| 2 | 2,000 - 2,990 | Rất kém (Muy Deficiente) | F |
| 1 | 1,000 - 1,990 | Rất kém (Muy Deficiente) | F |
Văn bằng Tú tài Quốc tế
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 6,000 - 7,000 | A | ||
| 5,000 - 5,990 | B | ||
| 4,000 - 4,990 | C | ||
| 3,000 - 3,990 | D | ||
| 1,000 - 2,990 | F | ||
| P | Đạt | S | |
| 0,000 - 0,990 | F |