Chọn ngôn ngữ


Hệ thống chấm điểm tại Đài Loan

Công cụ tính GPA của Đài Loan

Các thang điểm:



Đại học (điểm đỗ tối thiểu là 60)

Thang điểm Điểm Hoa Kỳ
90,000 - 100,000 A+
80,000 - 89,000 A
70,000 - 79,000 B
60,000 - 69,000 C
0,000 - 59,000 F

Trung học và Đại học (điểm đỗ tối thiểu là 50)

Thang điểm Điểm Hoa Kỳ
90,000 - 100,000 A+
80,000 - 89,000 A
70,000 - 79,000 B
60,000 - 69,000 C
50,000 - 59,000 D
0,000 - 49,000 F

Điểm chữ +/-

Điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A+ Ưu tú A+
A Xuất sắc A
A- Xuất sắc, nhưng cần cải thiện A-
B+ Rất tốt B+
B Tốt B
B- Tốt, nhưng cần cải thiện B-
C+ Đạt yêu cầu C+
C Đạt yêu cầu, nhưng cần cải thiện C
C- Đạt yêu cầu nhưng có những thiếu sót lớn C-
D Không đạt yêu cầu D
E Không đạt F
X P

Tiểu học và Trung học cơ sở

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ Ghi chú
A+ 97,000 - 100,000 A+
A 94,000 - 96,990 Xuất sắc A
A- 90,000 - 93,990 A
B+ 87,000 - 89,990 B+
B 84,000 - 86,990 Rất tốt B
B- 80,000 - 83,990 Trên trung bình B-
C+ 77,000 - 79,990 C+
C 74,000 - 76,990 Đạt yêu cầu C
C- 70,000 - 73,990 C-
D+ 67,000 - 69,990 D+
D 64,000 - 66,990 Vừa đủ đạt yêu cầu D
D- 60,000 - 63,990 D- Điểm đạt chung tối thiểu
F 0,000 - 59,990 Không đạt F
IC Chưa hoàn thành -
WD Đã rút -

Văn bằng Tú tài Quốc tế

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
6,000 - 7,000 A
5,000 - 5,990 B
4,000 - 4,990 C
3,000 - 3,990 D
1,000 - 2,990 F
P Đạt S
0,000 - 0,990 F

Chung Yuan Christian University

Điểm Thang điểm Điểm Hoa Kỳ
A+ 95,000 - 100,000 A+
A 90,000 - 94,000 A
A- 80,000 - 89,000 A-
B+ 77,000 - 79,000 B+
B 73,000 - 76,000 B
B- 70,000 - 72,000 B-
C+ 67,000 - 69,000 C+
C 63,000 - 66,000 C
C- 60,000 - 62,000 C-
D+ 57,000 - 59,000 D+
D 53,000 - 56,000 D
D- 50,000 - 52,000 D-
F 0,000 - 49,000 F

National Central University

Điểm Thang điểm Điểm Hoa Kỳ
A+ 90,000 - 100,000 A
A 85,000 - 89,000 A
A- 80,000 - 84,000 A-
B+ 77,000 - 79,000 B+
B 73,000 - 76,000 B
B- 70,000 - 72,000 B-
C+ 67,000 - 69,000 C+
C 63,000 - 66,000 C
C- 60,000 - 62,000 C-
D 50,000 - 59,000 D
E 0,000 - 49,000 F

National Cheng Kung University

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A+ 90,000 - 100,000 A
A 85,000 - 89,000 A
A- 80,000 - 84,000 A-
B+ 77,000 - 79,000 B+
B 73,000 - 76,000 B
B- 70,000 - 72,000 B-
C+ 67,000 - 69,000 C+
C 63,000 - 66,000 C
C- 60,000 - 62,000 C-
D 50,000 - 59,000 D
P Đạt S
F 0,000 - 49,000 F

National Chiayi University

Điểm Thang điểm Thang điểm 2 Điểm Hoa Kỳ
A 80,000 - 100,000 4,000 A
B 70,000 - 79,990 3,000 B
C 60,000 - 69,990 2,000 C
D 50,000 - 59,990 1,000 D
E 0,000 - 49,990 0,000 F
P S

National Taiwan University

Điểm Thang điểm Thang điểm 2 Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A+ 90,000 - 100,000 4,300 A
A 85,000 - 89,000 4,000 A
A- 80,000 - 84,000 3,700 A-
B+ 77,000 - 79,000 3,300 B+
B 73,000 - 76,000 3,000 B
B- 70,000 - 72,000 2,700 B-
C+ 67,000 - 69,000 2,300 C+
C 63,000 - 66,000 2,000 C
C- 60,000 - 62,000 1,700 Điểm đạt C-
D 50,000 - 59,000 1,000 F
E 0,000 - 49,000 0,000 F
X 0,000 - 0,000 0,000 F
P Đạt S
N Không đạt F

National Taiwan University bậc sau đại học

Từ năm 2010

Điểm Thang điểm Thang điểm 2 Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A+ 90,000 - 100,000 4,300 A
A 85,000 - 89,000 4,000 A
A- 80,000 - 84,000 3,700 A-
B+ 77,000 - 79,000 3,300 B+
B 73,000 - 76,000 3,000 B
B- 70,000 - 72,000 2,700 Điểm đạt ở bậc sau đại học B-
C+ 67,000 - 69,000 2,300 F
C 63,000 - 66,000 2,000 F
C- 60,000 - 62,000 1,700 F
F 0,000 - 59,000 0,000 F
X 0,000 - 0,000 0,000 F
P Đạt S
N Không đạt F

National Tsing Hua University

Điểm Thang điểm Thang điểm 2 Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A+ 90,000 - 100,000 4,300 A
A 85,000 - 89,000 4,000 A
A- 80,000 - 84,000 3,700 A-
B+ 77,000 - 79,000 3,300 B+
B 73,000 - 76,000 3,000 B
B- 70,000 - 72,000 2,700 B-
C+ 67,000 - 69,000 2,300 C+
C 63,000 - 66,000 2,000 C
C- 60,000 - 62,000 1,700 Điểm đạt C-
D 50,000 - 59,000 1,000 F
E 0,000 - 49,000 0,000 F
X 0,000 - 0,000 0,000 F
P Đạt S
N Không đạt F

Tamkang University

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A 80,000 - 100,000 A+
B 70,000 - 79,990 A
C 65,000 - 69,990 B
D 60,000 - 64,990 C
F 0,000 - 59,990 F
P Đạt S



© 2026, Scholaro, Inc. Bảo lưu mọi quyền. Việc bạn sử dụng dịch vụ này phải tuân theo Điều khoản dịch vụ và Chính Sách Bảo Mật của chúng tôi.