Hệ thống chấm điểm tại Syria
Các thang điểm:
Trường trung học
| Thang điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|
| 80,000 - 100,000 | A |
| 65,000 - 79,000 | B |
| 50,000 - 64,000 | C |
| 40,000 - 49,000 | D |
| 0,000 - 39,000 | F |
Đại học phổ biến
Kiểm tra bảng điểm, có sự khác biệt giữa các cơ sở giáo dục| Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|
| 90,000 - 100,000 | Xuất sắc | A+ |
| 80,000 - 89,000 | Xuất sắc | A |
| 70,000 - 79,000 | Rất tốt | B+ |
| 60,000 - 69,000 | Tốt | B |
| 50,000 - 59,000 | Đạt | C |
| Bù trừ | D | |
| 0,000 - 49,000 | Không đạt | F |
Sau đại học phổ biến
| Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 95,000 - 100,000 | Danh dự (الشرف) | A+ | Tiếng Ả Rập: Sharaf |
| 85,000 - 94,990 | Xuất sắc (امتياز) | A | Tiếng Ả Rập: Imtiyaz |
| 75,000 - 84,990 | Rất tốt (جيد جداً) | B+ | Tiếng Ả Rập: Jayed Jeddan |
| 65,000 - 74,990 | Tốt (جيد) | B | Tiếng Ả Rập: Jayed |
| 60,000 - 64,990 | Chấp nhận được (مقبول) | C | Tiếng Ả Rập: Maqboul |
| 0,000 - 59,990 | Không đạt (راسب) | F | Tiếng Ả Rập: Raseb |
Văn bằng Tú tài Quốc tế
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 6,000 - 7,000 | A | ||
| 5,000 - 5,990 | B | ||
| 4,000 - 4,990 | C | ||
| 3,000 - 3,990 | D | ||
| 1,000 - 2,990 | F | ||
| P | Đạt | S | |
| 0,000 - 0,990 | F |