Hệ thống chấm điểm tại St. Lucia
Các thang điểm:
Caribbean Examinations Council đến tháng 6 năm 1998
| Điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| I | Xuất sắc | A | Nắm vững toàn diện nội dung chương trình học |
| II | Tốt | B | Có kiến thức thực hành về hầu hết các nội dung của chương trình học |
| III | Khá tốt | C | Có kiến thức đủ để vận dụng về một số khía cạnh của chương trình học |
| IV | Trung bình | D | Kiến thức hạn chế về một vài khía cạnh của chương trình học |
| V | Kém | F | Không đủ bằng chứng để đưa ra đánh giá |
Phổ biến nhất tại USA
Bạn có thể nhập điểm chữ (A, B, v.v.) hoặc nhập trực tiếp điểm số (theo thang điểm 4.0, 4.3 hoặc 4.5).| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| A+ | 4.0 trở lên | A+ | |
| A | 90,000 - 100,000 | 4.0 | A |
| A- | 3.7 | A- | |
| AB | 3.5 | AB | |
| B+ | 3.3 | B+ | |
| B | 80,000 - 89,990 | 3.0 | B |
| B- | 2.7 | B- | |
| BC | 2.5 | BC | |
| C+ | 2.3 | C+ | |
| C | 70,000 - 79,990 | 2.0 | C |
| C- | 1.7 | C- | |
| CD | 1.5 | CD | |
| D+ | 1.3 | D+ | |
| D | 60,000 - 69,990 | 1.0 | D |
| D- | 0.7 | D- | |
| - | 0.5 | - | |
| F | 0,000 - 59,990 | 0.0 | F |
| P | Đạt | P | |
| S | Đạt yêu cầu | P | |
| CR | Khá | P | |
| SE | Đạt | P | |
| - | - | - | |
| MCR | Đạt | P |
Caribbean Examinations Council sau tháng 6 năm 1998
| Điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| I | A | A | Thí sinh thể hiện mức độ nắm bắt toàn diện đối với các khái niệm, kiến thức, kỹ năng và năng lực cốt lõi theo yêu cầu của chương trình học. |
| II | B | B | Thí sinh thể hiện mức độ nắm bắt tốt đối với các khái niệm, kiến thức, kỹ năng và năng lực cốt lõi theo yêu cầu của chương trình học. |
| III | С | C | Thí sinh thể hiện mức độ nắm bắt khá tốt đối với các khái niệm, kiến thức, kỹ năng và khả năng cốt lõi theo yêu cầu của chương trình học. |
| IV | D | D | Thí sinh thể hiện mức độ nắm bắt vừa phải đối với các khái niệm, kiến thức, kỹ năng và năng lực cốt lõi theo yêu cầu của chương trình học. |
| V | E | D | Thí sinh thể hiện mức độ nắm bắt hạn chế đối với các khái niệm, kiến thức, kỹ năng và năng lực cốt lõi theo yêu cầu của chương trình học. |
| VI | F | F | Thí sinh thể hiện mức độ nắm bắt rất hạn chế đối với các khái niệm, kiến thức, kỹ năng và năng lực cốt lõi theo yêu cầu của chương trình học. |
Kỳ thi Năng lực Nâng cao Caribbean (CAPE)
| Điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|
| I | A | A+ |
| II | B | A |
| III | C | B |
| IV | D | C |
| V | E | C |
| VI | F | D |
| VII | G | F |
Sir Arthur Lewis Community College
| Điểm | Thang điểm | Thang điểm 2 | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| A+ | 90,000 - 100,000 | 4,000 | Xuất sắc | A+ | |
| A | 85,000 - 89,990 | 3,750 | Xuất sắc | A | |
| A- | 80,000 - 84,990 | 3,500 | Xuất sắc | A- | |
| B+ | 75,000 - 79,990 | 3,250 | Khá | B+ | |
| B | 70,000 - 74,990 | 3,000 | Khá | B | |
| B- | 65,000 - 69,990 | 2,750 | Khá | B- | |
| C+ | 60,000 - 64,990 | 2,500 | Đạt | C+ | |
| C | 55,000 - 59,990 | 2,250 | Đạt | C | |
| C- | 50,000 - 54,990 | 2,000 | Đạt | C- | |
| D | 40,000 - 49,990 | 1,000 | Đạt sát mức tối thiểu | D | Được cấp trước học kỳ Thu năm 2021 |
| F | 0,000 - 34,990 | 0,000 | Không đạt | F |
Văn bằng Tú tài Quốc tế
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 6,000 - 7,000 | A | ||
| 5,000 - 5,990 | B | ||
| 4,000 - 4,990 | C | ||
| 3,000 - 3,990 | D | ||
| 1,000 - 2,990 | F | ||
| P | Đạt | S | |
| 0,000 - 0,990 | F |