Hệ thống chấm điểm tại Nam Sudan
Các thang điểm:
Văn bằng Tú tài Quốc tế
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 6,000 - 7,000 | A | ||
| 5,000 - 5,990 | B | ||
| 4,000 - 4,990 | C | ||
| 3,000 - 3,990 | D | ||
| 1,000 - 2,990 | F | ||
| P | Đạt | S | |
| 0,000 - 0,990 | F |
University of Juba
| Điểm | Thang điểm | Thang điểm 2 | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|---|
| A | 80,000 - 100,000 | 4,000 | Xuất sắc | A |
| B+ | 70,000 - 79,000 | 3,500 | Rất tốt | AB |
| B | 60,000 - 69,000 | 3,000 | Tốt | B |
| C+ | 55,000 - 59,000 | 2,500 | Khá tốt | BC |
| C | 50,000 - 54,000 | 2,000 | Đạt yêu cầu | C |
| D | 40,000 - 49,000 | 1,000 | Đạt có điều kiện | D |
| F | 0,000 - 39,000 | 0,000 | Không đạt | F |