Hệ thống chấm điểm cho University of the Punjab
Các thang điểm tương ứng:
Trung học (Đến năm 2023/2024)
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| A1 | 80,000 - 100,000 | Xuất sắc | A+ |
| A+ | 80,000 - 100,000 | Xuất sắc | A+ |
| A | 70,000 - 79,990 | Xuất sắc | A |
| B | 60,000 - 69,990 | Rất tốt | AB |
| C | 50,000 - 59,990 | Tốt | B |
| D | 40,000 - 49,990 | Trung bình | C |
| E | 33,000 - 39,990 | Đạt yêu cầu | D |
| F | 0,000 - 32,990 | Không đạt | F |
Thang điểm truyền thống
Giáo dục Trung học và Trung học Phổ thông| Thang điểm | Mô tả điểm | Xếp loại | Điểm Hoa Kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 70,000 - 100,000 | Xuất sắc | Xuất sắc | A+ | |
| 60,000 - 69,990 | Hạng Nhất | Hạng nhất | A | |
| 45,000 - 59,990 | Hạng Nhì | Hạng nhì | B | |
| 30,000 - 44,990 | Hạng Đạt | Hạng ba | C | 30 - điểm tối thiểu để đạt |
| 0,000 - 29,990 | Không đạt | F |
Thang điểm truyền thống (Đạt từ 40)
| Thang điểm | Mô tả điểm | Xếp loại | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 70,000 - 100,000 | Xuất sắc | Xuất sắc | A+ |
| 60,000 - 69,990 | Hạng Nhất | Hạng nhất | A |
| 45,000 - 59,990 | Hạng Nhì | Hạng nhì | B |
| 40,000 - 44,990 | Hạng Đạt | Hạng ba | C |
| 0,000 - 39,990 | Không đạt | F |
Thang điểm đại học 4 điểm
| Điểm | Thang điểm | Thang điểm 2 | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| A | 85,000 - 100,000 | 4,000 | A |
| A- | 80,000 - 84,990 | 3,700 | A- |
| B+ | 75,000 - 79,990 | 3,300 | B+ |
| B | 70,000 - 74,990 | 3,000 | B |
| B- | 65,000 - 69,990 | 2,700 | B- |
| C+ | 61,000 - 64,990 | 2,300 | C+ |
| C | 58,000 - 60,990 | 2,000 | C |
| C- | 55,000 - 57,990 | 1,700 | C- |
| D | 50,000 - 54,990 | 1,000 | D |
| F | 0,000 - 49,990 | 0,000 | F |
Điểm chữ
| Điểm | Thang điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|
| A | 80,000 - 100,000 | A+ |
| B | 65,000 - 79,990 | A |
| C | 50,000 - 64,990 | B |
| D | 40,000 - 49,990 | C |
| F | 0,000 - 39,990 | F |
Điểm chữ +/-
| Điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|
| A+ | A+ |
| A | A |
| A- | A- |
| B+ | B+ |
| B | B |
| B- | B- |
| C+ | C+ |
| C | C |
| C- | C- |
| D+ | D+ |
| D | D |
| E | F |