Chọn ngôn ngữ


Hệ thống chấm điểm cho University of Engineering and Technology

Công cụ tính GPA của Pakistan

Các thang điểm tương ứng:



Thang điểm truyền thống (Đạt từ 50)

Dùng cho bảng điểm có điểm đạt là 50

Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
85,000 - 100,000 Xuất sắc A+
70,000 - 84,990 Đạt mức cao A
60,000 - 69,990 Đạt B
50,000 - 59,990 Đạt sát mức tối thiểu C
0,000 - 49,990 Không đạt F

Thang điểm đại học 4 điểm

Điểm Thang điểm Thang điểm 2 Điểm Hoa Kỳ
A 85,000 - 100,000 4,000 A
A- 80,000 - 84,990 3,700 A-
B+ 75,000 - 79,990 3,300 B+
B 70,000 - 74,990 3,000 B
B- 65,000 - 69,990 2,700 B-
C+ 61,000 - 64,990 2,300 C+
C 58,000 - 60,990 2,000 C
C- 55,000 - 57,990 1,700 C-
D 50,000 - 54,990 1,000 D
F 0,000 - 49,990 0,000 F

Điểm chữ +/-



Điểm Điểm Hoa Kỳ
A+ A+
A A
A- A-
B+ B+
B B
B- B-
C+ C+
C C
C- C-
D+ D+
D D
E F

Phổ biến nhất tại Hoa Kỳ

Điểm Điểm Hoa Kỳ
A+ A+
A A
A- A-
B+ B+
B B
B- B-
C+ C+
C C
C- C-
D+ D+
D D
D- D-
F F
S S



© 2026, Scholaro, Inc. Bảo lưu mọi quyền. Việc bạn sử dụng dịch vụ này phải tuân theo Điều khoản dịch vụ và Chính Sách Bảo Mật của chúng tôi.