Chọn ngôn ngữ


Hệ thống chấm điểm tại Malta

Công cụ tính GPA của Malta

Các thang điểm:



Phổ biến nhất

Thang điểm Mô tả điểm Xếp loại Điểm Hoa Kỳ
80,000 - 100,000 Bằng danh dự hạng Nhất A
75,000 - 79,000 Danh dự hạng hai Bậc Trên A-
70,000 - 74,000 Danh dự hạng hai Bậc Trên B+
55,000 - 69,000 Danh dự hạng hai Bậc Dưới B
45,000 - 54,000 Bằng danh dự hạng ba C
35,000 - 44,000 Đạt nhờ bù điểm D
0,000 - 34,000 Không đạt yêu cầu F

University of Malta

Điểm Thang điểm Điểm Hoa Kỳ
A+ 90,000 - 100,000 A+
A 80,000 - 89,000 A
B+ 75,000 - 79,000 A-
B 70,000 - 74,000 B+
C+ 65,000 - 69,000 B
C 55,000 - 64,000 B
D+ 50,000 - 54,000 C
D 45,000 - 49,000 C
CP 35,000 - 44,000 D
F 0,000 - 34,000 F

Văn bằng Tú tài Quốc tế

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
6,000 - 7,000 A
5,000 - 5,990 B
4,000 - 4,990 C
3,000 - 3,990 D
1,000 - 2,990 F
P Đạt S
0,000 - 0,990 F

ECTS

Điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A Xuất sắc A
B Rất tốt AB
C Tốt B
D Đạt yêu cầu BC
E Đủ C
Z Đáp ứng yêu cầu S
FX Không đạt F
F Không đạt F

The European Graduate School (EGS)

Điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A Rất tốt A
B Tốt B
C Đạt yêu cầu C
D Đủ D
F Không đủ F



© 2026, Scholaro, Inc. Bảo lưu mọi quyền. Việc bạn sử dụng dịch vụ này phải tuân theo Điều khoản dịch vụ và Chính Sách Bảo Mật của chúng tôi.