Hệ thống chấm điểm tại Lesotho
Các thang điểm:
Văn bằng Tú tài Quốc tế
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 6,000 - 7,000 | A | ||
| 5,000 - 5,990 | B | ||
| 4,000 - 4,990 | C | ||
| 3,000 - 3,990 | D | ||
| 1,000 - 2,990 | F | ||
| P | Đạt | S | |
| 0,000 - 0,990 | F |
Phổ biến nhất
| Thang điểm | Mô tả điểm | Xếp loại | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 75,000 - 100,000 | Bằng danh dự hạng Nhất | A | |
| 67,000 - 74,000 | Danh dự hạng hai | Bậc Trên | B+ |
| 60,000 - 66,000 | Danh dự hạng hai | Bậc Dưới | B |
| 50,000 - 59,000 | Đạt | C | |
| 0,000 - 49,000 | Failure | F |
National University of Lesotho
| Điểm | Thang điểm | Thang điểm 2 | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|---|
| A | 80,000 - 100,000 | 5,000 | Xuất sắc | A+ |
| B+ | 75,000 - 79,000 | 4,500 | Rất tốt | A |
| B | 70,000 - 74,000 | 4,000 | Rất tốt | B+ |
| C+ | 65,000 - 69,000 | 3,500 | Tốt | B |
| C | 60,000 - 64,000 | 3,000 | Tốt | B |
| D+ | 55,000 - 59,000 | 2,500 | Đạt | C |
| D | 50,000 - 54,000 | 2,000 | Đạt | C |
| E | 40,000 - 49,000 | 1,000 | Fail/Supplementable | F |
| F | 0,000 - 39,000 | 0,000 | Không đạt | F |