Chọn ngôn ngữ


Hệ thống chấm điểm tại Hồng Kông

Công cụ tính GPA của Hồng Kông

Các thang điểm:



Phổ biến nhất

Điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A+ Xuất sắc A+
A A
A- A-
B+ B+
B Tốt B
B- B-
C+ C+
C Đạt yêu cầu C
C- C-
D+ D+
D Vừa đủ đạt D
F Không đạt F

Phổ biến nhất tại USA

Bạn có thể nhập điểm chữ (A, B, v.v.) hoặc nhập trực tiếp điểm số (theo thang điểm 4.0, 4.3 hoặc 4.5).

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A+ 4.0 trở lên A+
A 90,000 - 100,000 4.0 A
A- 3.7 A-
AB 3.5 AB
B+ 3.3 B+
B 80,000 - 89,990 3.0 B
B- 2.7 B-
BC 2.5 BC
C+ 2.3 C+
C 70,000 - 79,990 2.0 C
C- 1.7 C-
CD 1.5 CD
D+ 1.3 D+
D 60,000 - 69,990 1.0 D
D- 0.7 D-
- 0.5 -
F 0,000 - 59,990 0.0 F
P Đạt P
S Đạt yêu cầu P
CR Khá P
SE Đạt P
- - -
MCR Đạt P

Kỳ thi Chứng chỉ Giáo dục Hồng Kông (HKCEE và HKALE)

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A 90,000 - 100,000 Xuất sắc A
B 80,000 - 89,990 Khá A-
C 70,000 - 79,990 Khá B
D 60,000 - 69,990 Đạt C
E 50,000 - 59,990 Đạt C-
F 0,000 - 49,990 Không đạt F
UNCL Không phân hạng -

Văn bằng Giáo dục Trung học Hồng Kông (HKDSE)

Từ năm 2012 trở đi. Điểm thuộc hạng A, B hoặc C.

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A 5,000 Đạt loại xuất sắc A
B 4,000 B
C B
D 3,000 Đạt C
E 2,000 C
1,000 D
U Không phân hạng F
U Chưa đạt F

Bậc đại học (Danh dự)

Điểm Mô tả điểm Xếp loại Điểm Hoa Kỳ
A Bằng danh dự hạng Nhất A
B Danh dự hạng hai Bậc Trên A
B- Danh dự hạng hai Bậc Dưới B+
C Bằng danh dự hạng ba B
D Đạt C
F Không đạt F

GCSE mới

Từ năm 2017

Điểm Điểm Hoa Kỳ
9 A+
8 A
7 A
6 B
5 C
4 C
3 D
2 D
1 D
U F

Văn bằng Tú tài Quốc tế

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
6,000 - 7,000 A
5,000 - 5,990 B
4,000 - 4,990 C
3,000 - 3,990 D
1,000 - 2,990 F
P Đạt S
0,000 - 0,990 F

The Hong Kong Polytechnic University

Điểm Điểm Hoa Kỳ
A+ A+
A A
B+ AB
B B
C+ BC
C C
D+ CD
D D
F F

The Hong Kong Polytechnic University (Thang điểm 100)

Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
80,000 - 100,000 Xuất sắc A+
70,000 - 80,000 Distinction A
60,000 - 69,000 Đạt loại khá B
50,000 - 59,000 Đạt C
40,000 - 49,000 Đạt văn bằng D
0,000 - 39,990 Không đạt F



© 2026, Scholaro, Inc. Bảo lưu mọi quyền. Việc bạn sử dụng dịch vụ này phải tuân theo Điều khoản dịch vụ và Chính Sách Bảo Mật của chúng tôi.