|
Điểm
|
Mô tả điểm
|
Điểm Hoa Kỳ
|
Ghi chú
|
|
I
|
Xuất sắc (A)
|
A
|
Thí sinh thể hiện sự nắm vững toàn diện các khái niệm cốt lõi, kiến thức, kỹ năng và năng lực theo yêu cầu của đề cương môn học
|
|
II
|
Tốt (B)
|
B
|
Thí sinh thể hiện mức độ nắm bắt tốt đối với các khái niệm, kiến thức, kỹ năng và năng lực cốt lõi theo yêu cầu của chương trình học.
|
|
III
|
Khá tốt (C )
|
C
|
Thí sinh thể hiện mức độ nắm bắt khá tốt đối với các khái niệm, kiến thức, kỹ năng và khả năng cốt lõi theo yêu cầu của chương trình học.
|
|
IV
|
Trung bình (D)
|
D
|
Thí sinh thể hiện mức độ nắm bắt vừa phải đối với các khái niệm, kiến thức, kỹ năng và năng lực cốt lõi theo yêu cầu của chương trình học.
|
|
V
|
Yếu (E)
|
D
|
Thí sinh thể hiện mức độ nắm bắt hạn chế đối với các khái niệm, kiến thức, kỹ năng và năng lực cốt lõi theo yêu cầu của chương trình học.
|
|
VI
|
Kém (F)
|
F
|
Thí sinh thể hiện mức độ nắm bắt rất hạn chế đối với các khái niệm, kiến thức, kỹ năng và năng lực cốt lõi theo yêu cầu của chương trình học.
|