Hệ thống chấm điểm tại Ghana
Các thang điểm:
University for Development Studies (Từ năm 2008)
| Điểm | Thang điểm | Thang điểm 2 | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|---|
| A+ | 5,000 | 80,000 - 100,000 | Xuất sắc | A+ |
| A | 4,500 | 70,000 - 79,990 | Xuất sắc | A |
| B+ | 4,000 | 65,000 - 69,990 | Rất tốt | A |
| B | 3,500 | 60,000 - 64,990 | Rất tốt | AB |
| C+ | 3,000 | 55,000 - 59,990 | Tốt | B |
| C | 2,500 | 50,000 - 54,990 | Tốt | BC |
| D+ | 2,000 | 45,000 - 49,990 | Đạt yêu cầu | C |
| D | 1,500 | 40,000 - 44,990 | Đạt yêu cầu | CD |
| F | 0,000 | 0,000 - 39,990 | Không đạt | F |
University for Development Studies Sau đại học
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| A+ | 80,000 - 100,000 | Xuất sắc | A+ |
| A | 70,000 - 79,000 | Rất tốt | A |
| B+ | 65,000 - 69,000 | Tốt | B+ |
| B | 60,000 - 64,000 | Khá | B |
| F | 0,000 - 59,000 | Không đạt | F |
University of Cape Coast
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| A | 80,000 - 100,000 | Xuất sắc | A+ |
| B+ | 75,000 - 79,000 | Rất tốt | A- |
| B | 70,000 - 74,000 | Tốt | B+ |
| C+ | 65,000 - 69,000 | Rất đạt yêu cầu | B |
| C | 60,000 - 64,000 | Đạt yêu cầu | B- |
| D+ | 55,000 - 59,000 | Khá | C+ |
| D | 50,000 - 54,000 | Trung bình | C |
| E | 0,000 - 49,000 | Không đạt yêu cầu | F |
University of Cape Coast (y khoa và phẫu thuật)
| Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|
| 80,000 - 100,000 | Danh dự | A |
| 50,000 - 79,000 | Đạt | B |
| 0,000 - 49,000 | Không đạt | F |
University of Education Winneba
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| A | 80,000 - 100,000 | Xuất sắc | A |
| B+ | 75,000 - 79,000 | Rất tốt | A- |
| B | 70,000 - 74,000 | Tốt | B+ |
| C+ | 65,000 - 69,000 | Rất đạt yêu cầu | B |
| C | 60,000 - 64,000 | Đạt yêu cầu | B- |
| D+ | 55,000 - 59,000 | Khá | C+ |
| D | 50,000 - 54,000 | Trung bình | C |
| E | 0,000 - 49,000 | Không đạt yêu cầu | F |
Trường Sau đại học thuộc University of Education Winneba
Dựa trên Hệ thống chấm điểm của UEW SGS| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| A | 80,000 - 100,000 | Xuất sắc | A |
| B+ | 75,000 - 79,000 | Rất tốt | B+ |
| B | 70,000 - 74,000 | Tốt | B |
| C+ | 65,000 - 69,000 | Đạt | C+ |
| C | 60,000 - 64,000 | Đạt có điều kiện | C |
| D+ | 55,000 - 59,000 | Yêu cầu thi lại | F |
| D | 50,000 - 54,000 | Yêu cầu thi lại | F |
| E | 0,000 - 49,000 | Không đạt | F |
University of Education, Winneba (Sau đại học)
| Điểm | Thang điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|
| A | 70,000 - 100,000 | A |
| B | 60,000 - 69,000 | B |
| C | 50,000 - 59,000 | C |
| F | 0,000 - 49,000 | F |
University of Ghana (1996/1997)
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| A | 4,000 | Xuất sắc | A |
| A- | 3,750 | Rất tốt | A- |
| B+ | 3,500 | Tốt | B+ |
| B | 3,000 | Trên trung bình | B |
| B- | 2,500 | Trung bình | B- |
| C+ | 2,000 | Đạt | C+ |
| C | 1,500 | Đạt | C |
| D | 1,000 | Đạt theo diện đặc cách | D |
| E | 0,000 | Không đạt | F |
University of Ghana (Tốt nghiệp năm 1996-1997)
https://support.scholaro.com/agent/scholaro/all/tickets/details/67570000132089137| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| A | 4,000 | Xuất sắc | A |
| B+ | 3,750 | Rất tốt | A- |
| B | 2,500 | Tốt | BC |
| F | 0,000 - 2,490 | Không đạt | F |
University of Ghana (2010/2011)
| Điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|
| A | Outstanding | A |
| B+ | Rất tốt | AB |
| B | Tốt | B |
| C+ | Khá tốt | BC |
| C | Trung bình | C |
| D+ | Dưới trung bình | CD |
| D | Đạt sát mức tối thiểu | D |
| E | Không đạt yêu cầu | F |
| F | Không đạt | F |
| X | F | |
| Z | F | |
| I | F |
University of Health and Allied Sciences
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| A | 80,000 - 100,000 | Distinction | A |
| B+ | 75,000 - 79,990 | Khá | AB |
| B | 70,000 - 74,990 | Tốt | B |
| C+ | 65,000 - 69,990 | Khá tốt | BC |
| C | 60,000 - 64,990 | Trung bình | C |
| D+ | 55,000 - 59,000 | Dưới trung bình | CD |
| D | 50,000 - 54,990 | Đạt sát mức tối thiểu | D |
| F | 0,000 - 49,990 | Không đạt | F |
University of Mines and Technology
| Điểm | Thang điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|
| A | 80,000 - 100,000 | A |
| B | 70,000 - 79,990 | B |
| C | 60,000 - 69,990 | B- |
| D | 50,000 - 59,990 | C |
| F | 0,000 - 49,990 | F |
University of Professional Studies, Accra
| Điểm | Thang điểm | Thang điểm 2 | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|---|
| A | 80,000 - 100,000 | 4,000 | Xuất sắc | A |
| B+ | 75,000 - 79,000 | 3,500 | Rất tốt | AB |
| B | 70,000 - 74,000 | 3,000 | Tốt | B |
| B- | 65,000 - 69,000 | 2,500 | Trên trung bình | BC |
| C+ | 60,000 - 64,000 | 2,000 | Trung bình | C |
| C | 55,000 - 59,000 | 1,500 | Dưới trung bình | CD |
| C- | 50,000 - 54,000 | 1,000 | Đạt sát mức tối thiểu | D |
| D | 45,000 - 49,000 | 0,500 | Không đạt yêu cầu | - |
| F | 0,000 - 44,000 | 0,000 | Không đạt | F |
University of Skills Training and Entrepreneurial Development
| Điểm | Thang điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|
| A | 80,000 - 100,000 | A |
| B | 70,000 - 79,990 | B |
| C | 60,000 - 69,990 | C |
| F | 0,000 - 49,990 | F |
Valley View University
| Điểm | Thang điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|
| A | 80,000 - 100,000 | A |
| A- | 75,000 - 79,000 | A- |
| B+ | 70,000 - 74,000 | B+ |
| B | 65,000 - 69,000 | B |
| B- | 61,000 - 64,000 | B- |
| C+ | 56,000 - 60,000 | C+ |
| C | 50,000 - 55,000 | C |
| C- | 45,000 - 49,000 | C- |
| D | 40,000 - 44,000 | D |
| F | 0,000 - 39,000 | F |