Hệ thống chấm điểm tại Ghana
Các thang điểm:
Koforidua Technical University
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| A | 80,000 - 100,000 | Outstanding | A |
| B+ | 75,000 - 79,000 | Rất tốt | B+ |
| B | 70,000 - 74,000 | Tốt | B |
| C+ | 65,000 - 69,000 | Khá tốt | C+ |
| C | 60,000 - 64,000 | Trung bình | C |
| D+ | 55,000 - 59,000 | Dưới trung bình | D+ |
| D | 50,000 - 54,000 | Đạt sát mức tối thiểu | D |
| E | Không đạt yêu cầu | F | |
| F | Không đạt | F |
Kwame Nkrumah University of Science and Technology
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| A | 70,000 - 100,000 | Xuất sắc | A |
| B | 60,000 - 69,990 | Rất tốt | B+ |
| C | 50,000 - 59,990 | Tốt | B |
| D | 40,000 - 49,990 | Đạt yêu cầu | C |
| F | 0,000 - 39,990 | Không đạt | F |
Kwame Nkrumah University of Science and Technology (School of Graduate Studies)
| Điểm | Thang điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|
| A | 70,000 - 100,000 | A |
| B | 60,000 - 69,000 | B |
| C | 50,000 - 59,000 | C |
| F | 0,000 - 49,000 | F |
Kwame Nkrumah University of Science and Technology School of Medicine and Dentistry
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| A | 75,000 - 100,000 | Xuất sắc | A+ |
| B | 65,000 - 74,000 | Khá | B+ |
| C | 60,000 - 64,000 | Tốt | B |
| D | 50,000 - 59,000 | Đạt | C |
| F | 0,000 - 49,000 | F |
Nursing and Midwifery Training Colleges
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| A | 4,000 | Xuất sắc | A |
| A- | 3,750 | Rất tốt | A- |
| B+ | 3,500 | Tốt | AB |
| B | 3,000 | Trên trung bình | B |
| B- | 2,500 | Trung bình | BC |
| C+ | 2,000 | Đạt | C |
| C | 1,500 | Đạt | CD |
| D | 1,000 | Không đạt | D |
| F | 0,000 | Không đạt | F |