Hệ thống chấm điểm tại Cuba
Grading scales:
Phổ biến nhất
| Điểm | Thang điểm | Grade Description | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 5,000 | Xuất sắc (Excelente) | A | |
| 4,000 - 4,990 | Very Good (Muy Bueno) | B | |
| 3,000 - 3,990 | Good (Bueno) | C | |
| A | Pass (Aprobado) | S | |
| 0,000 - 2,990 | Insufficient (Insuficiente) | F |
Thang 100 điểm
| Điểm | Thang điểm | Grade Description | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| E | 90,000 - 100,000 | Xuất sắc (Excelente) | A |
| MB | 80,000 - 89,990 | Very Good (Muy Bueno) | B |
| B | 70,000 - 79,990 | Good (Bueno) | C |
| I | 60,000 - 69,990 | Insufficient (Insuficiente) | D |
| D | 0,000 - 59,990 | Deficient (Deficiente) | F |
Văn bằng Tú tài Quốc tế
| Điểm | Thang điểm | Grade Description | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 6,000 - 7,000 | A | ||
| 5,000 - 5,990 | B | ||
| 4,000 - 4,990 | C | ||
| 3,000 - 3,990 | D | ||
| 1,000 - 2,990 | F | ||
| P | Đạt | S | |
| 0,000 - 0,990 | F |