Hệ thống chấm điểm tại Canada - Manitoba
Các thang điểm:
Manitoba
| Điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|
| A+ | Xuất sắc | A+ |
| A | Xuất sắc | A |
| B+ | Rất tốt | B+ |
| B | Tốt | B |
| C+ | Đạt yêu cầu | C+ |
| C | Đạt yêu cầu | C |
| D | Cận đạt | D |
| F | Không đạt | F |
Văn bằng Tú tài Quốc tế
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 6,000 - 7,000 | A | ||
| 5,000 - 5,990 | B | ||
| 4,000 - 4,990 | C | ||
| 3,000 - 3,990 | D | ||
| 1,000 - 2,990 | F | ||
| P | Đạt | S | |
| 0,000 - 0,990 | F |
Trung học Manitoba
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 80,000 - 100,000 | A | ||
| 70,000 - 79,990 | B | ||
| 60,000 - 69,990 | C | ||
| 50,000 - 59,990 | D | ||
| 0,000 - 49,990 | F | ||
| CO | Hoàn thành khóa học | S |