Hệ thống chấm điểm tại Quần đảo Virgin thuộc Anh
Các thang điểm:
CSEC
Caribbean Examinations Council (CXC) đã áp dụng hệ thống chấm điểm sáu mức cho Caribbean Secondary Education Certificate (CSEC), trong các kỳ thi tháng 5/tháng 6 năm 1998.| Điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| I | Xuất sắc (A) | A | Thí sinh thể hiện sự nắm vững toàn diện các khái niệm cốt lõi, kiến thức, kỹ năng và năng lực theo yêu cầu của đề cương môn học |
| II | Tốt (B) | B | Thí sinh thể hiện mức độ nắm bắt tốt đối với các khái niệm, kiến thức, kỹ năng và năng lực cốt lõi theo yêu cầu của chương trình học. |
| III | Khá tốt (C) | C | Thí sinh thể hiện mức độ nắm bắt khá tốt đối với các khái niệm, kiến thức, kỹ năng và khả năng cốt lõi theo yêu cầu của chương trình học. |
| IV | Trung bình (D) | D | Thí sinh thể hiện mức độ nắm bắt vừa phải đối với các khái niệm, kiến thức, kỹ năng và năng lực cốt lõi theo yêu cầu của chương trình học. |
| V | Yếu (E) | D | Thí sinh thể hiện mức độ nắm bắt hạn chế đối với các khái niệm, kiến thức, kỹ năng và năng lực cốt lõi theo yêu cầu của chương trình học. |
| VI | Kém (F) | F | Thí sinh thể hiện mức độ nắm bắt rất hạn chế đối với các khái niệm, kiến thức, kỹ năng và năng lực cốt lõi theo yêu cầu của chương trình học. |
CAPE
Caribbean Advanced Proficiency Examination (CAPE) được thiết kế để chứng nhận thành tích học thuật, nghề nghiệp và kỹ thuật của học sinh tại Caribe đã hoàn thành tối thiểu năm năm giáo dục trung học và muốn tiếp tục học lên cao. Các kỳ thi đánh giá kỹ năng và kiến thức mà học sinh đạt được trong một hệ thống linh hoạt và liên thông, trong đó các môn học được tổ chức thành các khóa học 1 Đơn vị hoặc 2 Đơn vị, mỗi Đơn vị gồm ba Mô-đun. Các môn thi trong CAPE có thể được học đồng thời hoặc riêng lẻ.| Điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|
| I | A | A+ |
| II | B | A |
| III | C | B |
| IV | D | C |
| V | E | C |
| VI | F | D |
| VII | G | F |
Thang 100 điểm
| Điểm | Thang điểm | Điểm Hoa Kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| A | 95,000 - 100,000 | A | Sinh viên có điểm trung bình từ 82.5% trở lên sẽ được xếp loại tốt nghiệp danh dự |
| A- | 90,000 - 94,990 | A- | |
| B+ | 87,000 - 89,990 | B+ | |
| B | 83,000 - 86,990 | B | |
| B- | 80,000 - 82,990 | B- | |
| C+ | 77,000 - 79,990 | C+ | |
| C | 73,000 - 76,990 | C | |
| C- | 70,000 - 72,990 | C- | |
| D | 65,000 - 69,990 | D | Điểm đạt ở bậc trung học phổ thông |
| F | 0,000 - 64,990 | F |
Văn bằng Tú tài Quốc tế
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 6,000 - 7,000 | A | ||
| 5,000 - 5,990 | B | ||
| 4,000 - 4,990 | C | ||
| 3,000 - 3,990 | D | ||
| 1,000 - 2,990 | F | ||
| P | Đạt | S | |
| 0,000 - 0,990 | F |