Hệ thống chấm điểm tại Bhutan
Các thang điểm:
Chứng chỉ Giáo dục Trung học Bhutan
| Điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|
| A | Rất tốt | A |
| B | Tốt | B |
| C | Đạt yêu cầu | C |
| D | Trung bình | D |
| E | Không đạt | F |
Giấy chứng nhận đạt
| Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|
| 1,000 - 2,000 | Rất tốt | A |
| 3,000 - 5,000 | Khá | B |
| 6,000 - 7,000 | Đạt | C |
| 8,000 - 9,000 | Không đạt | F |
Giáo dục đại học
| Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|
| 80,000 - 100,000 | Xuất sắc | A |
| 70,000 - 79,900 | Rất tốt | B+ |
| 60,000 - 69,990 | Tốt | B |
| 50,000 - 59,990 | Đạt yêu cầu | C |
| 0,000 - 49,990 | Không đạt | F |
IGCSE
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| A* | 90,000 - 100,000 | A | |
| A | 80,000 - 89,000 | A | |
| B | 70,000 - 79,000 | B | |
| C | 60,000 - 69,000 | C | |
| D | 50,000 - 59,000 | D | |
| E | 40,000 - 49,000 | D | |
| F | 30,000 - 39,000 | D | |
| G | 20,000 - 29,000 | Mức đạt thấp nhất | D |
| n/a | Không xếp loại | F |
Văn bằng Tú tài Quốc tế
| Điểm | Thang điểm | Mô tả điểm | Điểm Hoa Kỳ |
|---|---|---|---|
| 6,000 - 7,000 | A | ||
| 5,000 - 5,990 | B | ||
| 4,000 - 4,990 | C | ||
| 3,000 - 3,990 | D | ||
| 1,000 - 2,990 | F | ||
| P | Đạt | S | |
| 0,000 - 0,990 | F |