Chọn ngôn ngữ


Hệ thống chấm điểm tại Áo

Công cụ tính GPA của Áo

Các thang điểm:



Văn bằng Tú tài Quốc tế

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
6,000 - 7,000 A
5,000 - 5,990 B
4,000 - 4,990 C
3,000 - 3,990 D
1,000 - 2,990 F
P Đạt S
0,000 - 0,990 F

Văn bằng Tú tài Quốc tế

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
6,000 - 7,000 A
5,000 - 5,990 B
4,000 - 4,990 C
3,000 - 3,990 D
1,000 - 2,990 F
P Đạt S
0,000 - 0,990 F

ECTS

Điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A Xuất sắc A
B Rất tốt AB
C Tốt B
D Đạt yêu cầu BC
E Đủ C
Z Đáp ứng yêu cầu S
FX Không đạt F
F Không đạt F

Central European University

Điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A Xuất sắc A
A- Exellent A-
B+ Tốt B+
B Trung bình B
B- Đạt yêu cầu B-
C+ Minimum Pass C+
C C
F Không đạt F
P Đạt P

Phổ biến nhất

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
1,000 - 1,990 Rất tốt (Sehr gut) A
2,000 - 2,990 Tốt (Gut) A-
3,000 - 3,990 Đạt yêu cầu (Befriedigend) B
4,000 - 4,990 Adequate (Genügend) C
S Đạt S
5,000 - 5,000 Không đạt yêu cầu (Nicht genügend) F



© 2026, Scholaro, Inc. All Rights Reserved. Your use of this service is subject to our Điều khoản dịch vụ and Chính Sách Bảo Mật.