Chọn ngôn ngữ


Hệ thống chấm điểm tại Andorra

Công cụ tính GPA của Andorra

Các thang điểm:



Đại học theo thang 10 điểm

Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
9,000 - 10,000 Matrícula de Honor (Tốt nghiệp danh dự), Sobresaliente (Xuất sắc) A
7,000 - 8,990 Notable (Rất tốt) B
5,000 - 6,990 Aprobado (Đạt) C
0,000 - 4,990 Suspenso (Không đạt) F

ECTS

Điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A Xuất sắc A
B Rất tốt AB
C Tốt B
D Đạt yêu cầu BC
E Đủ C
Z Đáp ứng yêu cầu S
FX Không đạt F
F Không đạt F



© 2026, Scholaro, Inc. Bảo lưu mọi quyền. Việc bạn sử dụng dịch vụ này phải tuân theo Điều khoản dịch vụ và Chính Sách Bảo Mật của chúng tôi.