Chọn ngôn ngữ


Hệ thống chấm điểm tại Colombia

Công cụ tính GPA của Colombia

Các thang điểm:



Trung học, thang điểm 5

Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
4,600 - 5,000 Xuất sắc (Excelente) A
4,000 - 4,590 A-
3,700 - 3,990 B+
3,500 - 3,690 Tốt (Bueno) B
3,000 - 3,490 Trung bình (Aceptable) C
0,000 - 2,990 Không đủ (Insuficiente) F

Trung học, thang điểm 10

Điểm Thang điểm Thang điểm 2 Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
E 10,000 100,000 Xuất sắc (Excelente) A+
S 9,000 - 9,990 90,000 - 99,990 Xuất sắc (Sobresaliente) A
B 8,000 - 8,990 80,000 - 89,990 Tốt (Bueno) B
A 6,000 - 7,990 60,000 - 79,990 Trung bình (Aceptable) C
I 0,000 - 5,990 0,000 - 59,990 Không đủ (Insuficiente) F

Kỳ thi ICFES

Kỳ thi tuyển sinh đại học

Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
71,000 - 100,000 Thành tích cao (Alto) A
46,000 - 70,990 Khá cao (Medio Alto) B
31,000 - 45,990 Trung bình (Medio) C
0,000 - 30,990 Kém (Bajo) -

GCSE mới

Từ năm 2017

Điểm Điểm Hoa Kỳ
9 A+
8 A
7 A
6 B
5 C
4 C
3 D
2 D
1 D
U F

Sau trung học, thang điểm 5

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
5,000 Xuất sắc (Excelente) A+
4,000 - 4,990 Xuất sắc (Sobresaliente) A
3,500 - 3,990 Tốt (Bueno) B
3,000 - 3,490 Trung bình (Aceptable) C
AP Đạt (Aprobada) S
0,000 - 2,990 Không đủ (Insuficiente) F

Sau trung học, thang điểm 10

Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
10,000 Xuất sắc (Excelente) A+
8,500 - 9,990 Xuất sắc (Sobresaliente) A
7,500 - 8,490 Tốt (Bueno) B
6,000 - 7,490 Trung bình (Aceptable) C
0,000 - 5,990 Không đủ (Insuficiente) F

Văn bằng Tú tài Quốc tế

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
6,000 - 7,000 A
5,000 - 5,990 B
4,000 - 4,990 C
3,000 - 3,990 D
1,000 - 2,990 F
P Đạt S
0,000 - 0,990 F

EAN University

Điểm Thang điểm Thang điểm 2 Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
A+ 100,000 - 100,000 5,000 - 5,000 Xuất sắc (Excelente) A+
A 90,000 - 99,990 4,500 - 4,990 Rất tốt (Muy Bueno) A
B 80,000 - 89,990 4,000 - 4,490 Tốt (Bueno) B
C+ 70,000 - 79,990 3,500 - 3,990 Chấp nhận được (Aceptable) C+
C 60,000 - 69,990 3,000 - 3,490 Chấp nhận được (Aceptable ) C
F 0,000 - 59,990 0,000 - 2,990 Không có (Nulo) F

Thang điểm trung học (Mới)

Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
Superior (Superior ) A
Cao (Alto) B
Cơ bản (Basico ) C
Fail (Bajo) F

Thang điểm trung học (Mới)- Thay thế

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
S 90,000 - 100,000 Xuất sắc A
A 80,000 - 89,900 Trên trung bình B
BS 65,000 - 79,900 Cơ bản C
BJ* 0,000 - 64,900 Dưới trung bình D

Universidad de los Andes

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
4,500 - 5,000 Xuất sắc (Excelente) A+
4,000 - 4,490 Tốt (Bueno) A
3,500 - 3,990 Đạt yêu cầu (Satisfactorio) B
3,000 - 3,490 Đủ (Suficiente) C
A Đạt (Aprobada) S
1,500 - 2,990 Không đủ (Insuficiente) F
0,000 - 1,490 Điểm tối thiểu (Calificacion Minima) F



© 2026, Scholaro, Inc. Bảo lưu mọi quyền. Việc bạn sử dụng dịch vụ này phải tuân theo Điều khoản dịch vụ và Chính Sách Bảo Mật của chúng tôi.