Chọn ngôn ngữ


Hệ thống chấm điểm cho Autonomous University of Durango

Công cụ tính GPA của Mexico

Các thang điểm tương ứng:



Trung học/Đại học với điểm đạt là 7 hoặc 70

Thang điểm Thang điểm 2 Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ Ghi chú
90,000 - 100,000 9,000 - 10,000 Xuất sắc/Rất tốt (Excelente/Muy Bien) A
80,000 - 89,000 8,000 - 8,900 Tốt (Bien) B
70,000 - 79,000 7,000 - 7,900 Trung bình/Đủ (Regular/Suficiente) C
0,000 - 69,000 0,000 - 6,900 Không được công nhận/Không đạt (No Acreditada/Reprobado) F Thường được ghi là NA hoặc N/A.

Đại học/Sau đại học với điểm đạt là 8 hoặc 80

Thang điểm Thang điểm 2 Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ Ghi chú
90,000 - 100,000 9,000 - 10,000 Xuất sắc/Rất tốt (Excelente/Muy Bien) A
80,000 - 89,000 8,000 - 8,900 Tốt (Bien) B
0,000 - 79,000 0,000 - 7,900 Không được công nhận/Không đạt (No Acreditada/Reprobado) F Thường được ghi là NA hoặc N/A.



© 2026, Scholaro, Inc. Bảo lưu mọi quyền. Việc bạn sử dụng dịch vụ này phải tuân theo Điều khoản dịch vụ và Chính Sách Bảo Mật của chúng tôi.