Chọn ngôn ngữ


Hệ thống chấm điểm cho SRM University

Công cụ tính GPA của Ấn Độ

Các thang điểm tương ứng:



UGC thang 10 điểm

Nếu điểm chữ không khớp, hãy sử dụng giá trị điểm (1-10) của từng điểm số đã nhận.


Cùng với các cải cách Hệ thống tín chỉ tự chọn (CBCS) năm 2015, thang điểm 10 tiêu chuẩn hóa đã được đưa vào sử dụng. Có sự khác biệt trong cách áp dụng thang điểm này, vì vậy cần thận trọng khi đối chiếu sự khác biệt về xếp loại bằng cấp và GPA được tính theo thang điểm này.

Điểm Thang điểm Mô tả điểm Điểm Hoa Kỳ
O 10,000 Xuất sắc A+
A+ 9,000 - 9,990 Xuất sắc A
A 8,000 - 8,990 Rất tốt AB
B+ 7,000 - 7,990 Tốt B
B 6,000 - 6,990 Trên trung bình BC
C 5,000 - 5,990 Trung bình C
P 4,000 - 4,990 Đạt C
S Đạt yêu cầu S
F 0,000 Không đạt F

Anna University

Điểm Thang điểm Thang điểm 2 Điểm Hoa Kỳ
S 10,000 91,000 - 100,000 A+
A 9,000 81,000 - 90,000 A
B 8,000 71,000 - 80,000 AB
C 7,000 61,000 - 70,000 B
D 6,000 57,000 - 60,000 BC
E 5,000 50,000 - 56,000 C
U 0,000 0,000 - 49,000 F

SRM University

khóa 2007 đến 2012

Điểm Thang điểm Điểm Hoa Kỳ
A+ 10,000 A+
A 9,500 A
A- 9,000 A
B+ 8,500 AB
B 8,000 AB
B- 7,500 B
C+ 7,000 B
C 6,500 BC
C- 6,000 BC
D 5,000 C
E 4,000 C
U 0,000 F

SRM University Btech Scale

Điểm Thang điểm Thang điểm 2 Điểm Hoa Kỳ
O 10,000 95,000 - 100,000 A+
A+ 9,000 90,000 - 94,000 A
A 8,000 85,000 - 89,000 A
B+ 7,000 75,000 - 84,000 B+
B 6,000 65,000 - 74,000 B+
C 5,000 55,000 - 64,000 B
P 4,000 50,000 - 54,000 C
F 0,000 0,000 - 49,000 F



© 2026, Scholaro, Inc. Bảo lưu mọi quyền. Việc bạn sử dụng dịch vụ này phải tuân theo Điều khoản dịch vụ và Chính Sách Bảo Mật của chúng tôi.